ca kịch

Học thuật
Thân thiện
ca kịch

Một vở ca kịch đang được biểu diễn trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại hình sân khấu kết hợp giữa diễn xuất ca hát: "Ca kịch" một thể loại kịch trong đó các diễn viên vừa diễn xuất vừa hát để thể hiện câu chuyện cảm xúc nhân vật, khác biệt với kịch nói thuần túy.
    • Tác phẩm thuộc thể loại sân khấu này: "Ca kịch" cũng dùng để chỉ một vở diễn, một tác phẩm cụ thể thuộc thể loại này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đoàn nghệ thuật đang dàn dựng một vở ca kịch mới về đề tài lịch sử.
    • ấy theo học thanh nhạc ước mơ trở thành diễn viên ca kịch chuyên nghiệp.
    • Ca kịch một loại hình nghệ thuật tổng hợp, đòi hỏi người nghệ sĩ phải khả năng cả hát lẫn diễn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ca kịch dân tộc": chỉ các tác phẩm ca kịch mang đậm bản sắc, sử dụng chất liệu âm nhạc cốt truyện từ văn hóa dân tộc.

    • Nhà hát vừa công diễn một vở ca kịch dân tộc được dàn dựng công phu.
  • "diễn viên ca kịch": danh từ chỉ người biểu diễn chuyên nghiệp trong loại hình này.

    • Người diễn viên ca kịch ấy chất giọng cao vút khả năng biểu cảm xuất sắc.
Biến thể từ liên quan
  • Kịch hát: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại hình sân khấu này.
  • Kịch nói: Loại hình kịch thuần túy dùng lời thoại, đối lập với "ca kịch".
  • Nhạc kịch: Một thuật ngữ rộng hơn, thường dùng để chỉ các vở diễn sân khấu phương Tây kết hợp hát, diễn múa (musical).
  • Opera: Từ mượn quốc tế, thường chỉ loại hình thanh nhạc cổ điển phương Tây, nhưng đôi khi được dùng với nghĩa tương tự "ca kịch".
Từ đồng nghĩa
  • Kịch hát: Từ thuần Việt, có nghĩa tương đương.
  • Hát bội: Một loại hình sân khấu cổ truyền của Việt Nam, thuộc nhóm "ca kịch".
  • Tuồng: Một loại hình sân khấu cổ truyền khác của Việt Nam, cũng thuộc nhóm "ca kịch".
Cụm từ liên quan
  • Dàn dựng ca kịch: quá trình tổ chức, luyện tập chuẩn bị cho một vở ca kịch.
    • Việc dàn dựng ca kịch đòi hỏi sự phối hợp của đạo diễn, biên kịch, nhạc sĩ diễn viên.
  • Vở ca kịch: cụm từ thông dụng để chỉ một tác phẩm ca kịch cụ thể.
    • Vở ca kịch đó đã để lại nhiều ấn tượng sâu sắc trong lòng khán giả.
ca kịch

Một vở ca kịch đang được biểu diễn trên sân khấu.

  1. dt. Kịch hát, phân biệt với kịch nói: vở ca kịch ca kịch dân tộc.